
Thiết kế nhỏ gọn – Linh hoạt thi công
VT-42M4 sở hữu thiết kế mini, trọng lượng nhẹ chỉ hơn 1kg, dễ dàng mang theo khi làm việc trên cột, trong tủ ODF hoặc không gian chật hẹp. Màn hình hiển thị rõ nét giúp quan sát lõi sợi quang chính xác, thao tác nhanh chóng và thuận tiện.
- Thiết kế mini gọn nhẹ
- Màn hình màu độ sáng cao
- Giao diện thân thiện, dễ sử dụng
- Phù hợp thi công hiện trường
- Giá đỡ sợi quang linh hoạt 3 trong 1

Hiệu suất hàn ổn định – Suy hao thấp
Máy sử dụng công nghệ căn chỉnh vỏ chính xác giúp mối hàn có suy hao thấp và độ bền cao. Tốc độ hàn nhanh chỉ 8 giây, gia nhiệt trong 18 giây giúp tiết kiệm thời gian thi công, nâng cao hiệu suất công việc.
- Thời gian hàn nhanh
- Thời gian gia nhiệt ngắn
- Suy hao mối hàn thấp
- Hỗ trợ nhiều loại sợi quang (SM, MM…)
- Thay thế điện cực dễ dàng không cần phụ kiện
- Hiển thị logo khởi động theo yêu cầu

Pin dung lượng lớn – Làm việc cả ngày
VT-42M4 được trang bị pin lithium dung lượng cao 4000mAh, cho phép thực hiện lên đến 220 mối hàn liên tục mà không cần sạc lại, phù hợp cho thi công ngoài hiện trường.
- Pin dung lượng lớn
- Hỗ trợ nhiều chu kỳ hàn
- Sạc nhanh, thay thế dễ dàng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY HÀN CÁP QUANG MINI VT-42M4:
Phương pháp cân chỉnh | Cân chỉnh vỏ |
Sợi áp dụng | SM(ITU-T G.652 & G.657) / MM(ITU-T G.651) / DS(ITU-T G.653) / NZDS(ITU-T G.655) |
Cáp quang/Cáp tương thích | 0.25~3.0 mm/ Cáp quang cách điện bằng cao su |
Giá đỡ sợi | Có thể thay thế |
Đường kính sợi | Cladding: 80-150 µm, Coating: 100-1000 µm |
Chiều dài cắt sợi | 8~16 mm |
Chế độ hàn | Tối đa 128 chế độ |
Suy hao mối nối điển hình | SM: 0.03 dB / MM: 0.01 dB / DS: 0.04 dB / NZDS: 0.04 dB / G.657: |
Suy hao phản xạ | >60 dB |
Thời gian hàn | SM Quick mode: 8 s / SM Average: 10 s |
Ước tính suy hao mối nối | Có sẵn |
Chiều dài co nhiệt | 20 mm, 30 mm, 40 mm, 50 mm, 60 mm |
Thời gian gia nhiệt | Quick mode 18 s. (SM G652 250μm 40mm Sleeve) có thể điều chỉnh |
Chế độ gia nhiệt | Tối đa 32 chế độ |
Dung lượng pin | 4.200 mAh, trung bình 200 chu kỳ (hàn và gia nhiệt) cho mỗi lần |
Tuổi thọ điện cực | 5.000 lần, có thể mở rộng bằng cách sử dụng máy mài điện cực |
Chế độ tự động | Hàn nối/ gia nhiệt |
Hiệu chuẩn hồ quang tự động | Hiệu chuẩn hồ quang tự động bằng áp suất không khí và nhiệt độ |
Lưu trữ | 10.000 bản ghi ghép nối cuối cùng và 2.000 hình ảnh kết quả |
Kiểm tra độ căng | 1.96~2.25 N |
Điều kiện hoạt động | Độ cao: 0~5.000 m, độ ẩm tương đối 0~95%, -20~50°C, Gió tối đa |
Hiển thị | Màn hình màu độ phân giải cao 3,5 inch (800 x 480) |
Độ phóng đại sợi | X, Y, XY, X/Y: Độ phóng đại 350X |
Nguồn cấp | AC Input 100-240 VAC, DC Input 9-14VDC |
Giao tiếp | USB 2.0 |
Trọng lượng | 1,06 kg không có pin / 1,3 kg có pin |
Kích thước | 120H x 110W x 125D mm |
Nếu có nhu cầu mua sản phẩm này, bạn hãy liên hệ Bộ phận Kinh doanh - Công ty TNHH Công nghệ Song Nhân (SNTek) để có giá tốt nhất nhé!
Còn ngại ngùng gì nữa mà không nhấc máy lên và gọi cho chúng tôi nào! Cám ơn bạn đã xem!