MÁY QUÉT MÃ VẠCH NEWLAND NLS-OY20+
Là sản phẩm không thể thiếu trong các trung tâm thương mại, cửa hàng, nhà thuốc, các loại kho khác nhau. NLS-OY20 cho tốc độ quét nhanh, hiệu suất liên tục và ổn định. Máy nhận biết nhanh và cho phản hồi tốt.
Máy quét mã vạch có dây nhưng lại rất tiết kiệm điện. Có chể độ nghỉ khi không sử dụng và khổi động nhanh khi được tác động.


Đặc điểm nổi bật NEWLAND NLS-OY20+:
- Có khả năng chống nước IP42 và chống sự va đập ở đọ cao 1,2m.
- NLS-OY20 còn hỗ trợ quét màn hình để quét các mã 1D/2D phổ biến.
- Hợ trợ thanh toán qua di động bằng kết nối mạng, thanh toán trực tiếp trên các ví điện tử vô cùng tiện lợi.
- Máy quét mã vạch 2D Newland NLS OY20 là dòng máy quét mã vạch 2D siêu tốc độ - sản phẩm không thể thiếu trong các trung tâm thương mại, cửa hàng, nhà thuốc, các loại kho khác nhau. Tốc độ quét nhanh, hiệu suất liên tục và ổn định. Máy nhận biết nhanh và cho phản hồi tốt.
- Máy có chế độ nghỉ khi không sử dụng và khởi động nhanh khi được tác động, rất tiết kiệm điện cho người sử dụng. NLS-OY20 còn hỗ trợ quét màn hình để quét các mã 1D/2D phổ biến, hỗ trợ thanh toán qua di động bằng kết nối mạng, thanh toán trực tiếp trên các ví điện tử vô cùng tiện lợi.
- Ứng dụng quét mã vạch cho các siêu thị, shop, nhà sách và phù hợp với đa dạng mô hình: công ty, xí nghiệp, khu công nghiệp.
Thông số kỹ thuật NEWLAND NLS-OY20+:
Performance | Image Sensor | Linear imager | |
Light Source | Red LED (625nm) | ||
Symbologies | PDF417、QR Code、Data Matrix Code128, UCC/EAN-128, AIM128, EAN-8, EAN-13, ISBN/ISSN, UPC-E, UPC-A, Interleaved 2 of 5, ITF-6, ITF-4, Matrix 2 of5,Industrial 25, Standard 25, Code39, Codabar, Code 93, Code 11, Plessey, MSI-Plessey, RSS-14、RSS-Limited、RSS-Expand | ||
Resolution | ≥4mil | ||
Typical Depth of Field | EAN-13 Code 39 | 55-220mm (13mil) 35-110mm (5mil) | |
Scan Angle | Pitch | ±45° @ 0°Roll and 0° Skew | |
Roll | 360° @ 0°Pitch and 0° Skew | ||
Skew | ±40°@ 0°Roll and 0° Pitch | ||
Min. Symbol Contrast | 30% | ||
Scan Rate | 300 scans per second | ||
Interfaces | RS-232 (Standard), USB (Optional) | ||
Mechanical/ Electrical | Dimensions | 101(D)*68(W)*146(H) | |
Weight | 115g | ||
Notification | Beep, LED indicator | ||
Power Adapter (optional) | Output: DC 5V, 1.5A Input: AC 100~240V, 50~60Hz | ||
Current | Maximum | 62mA | |
Operating | 115.5 mA | ||
Standby | 33mA | ||
Environmental | Operating Temperature | -20℃~+50℃ | |
Storage Temperature | -40℃~+70℃ | ||
Humidity | 5%~95% (non-condensing) | ||
ESD | ±8 KV (contact discharge); ±10 KV (air discharge) | ||
Drop | 1.2m | ||
Sealing | IP42 | ||
Certifications | FCC Part15 Class B,CE EMC Class B | ||
Hy vọng qua bài viết này có thể giúp Quý Khách hàng hiểu thêm chút kiến thức sản phẩm do SNTEK đang cung cấp.
Nếu Quý Khách hàng muốn biết thêm chi tiết về sản phẩm này, hãy liên hệ Bộ phận Kinh doanh của SNTEK để có giá tốt nhất nhé!